Camera Hội Nghị Truyền Hình HD TV-630XM
Camera TV-630XM ứng dụng thế hệ mới của thuật toán xử lý hình ảnh ISP nhằm cải thiện đáng kể hiệu suất cân bằng trắng và tự động phơi sáng, mang lại chất lượng hình ảnh vượt trội, sắc nét và sống động hơn. Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như ghi hình giáo dục, giảng dạy từ xa, hội nghị truyền hình, phát trực tiếp và truyền hình.
Camera Hội Nghị Truyền Hình HD TV-630XM
Tính năng nổi bật:
-
Hình ảnh Full HD: Trang bị cảm biến hình ảnh chất lượng cao 1/2.8 inch, độ phân giải tối đa đạt 1920×1080 và tốc độ khung hình lên tới 60fps.
-
Ống kính quang học chất lượng cao 60.7°: Hỗ trợ zoom quang 30x và zoom kỹ thuật số 16x, mang lại khả năng thu phóng hình ảnh mạnh mẽ và linh hoạt.
-
Công nghệ AI nhận diện & theo dõi người nói: Áp dụng công nghệ AI và tái nhận diện người dựa trên trang phục, dáng người, kiểu tóc và khuôn mặt để tự động xác định, theo dõi người phát biểu, chọn góc quay phù hợp và làm mờ thông minh các khu vực cần bảo mật.
-
Hỗ trợ công nghệ NDI®|HB 1080P60: Cho phép truyền tải hình ảnh độ phân giải cực cao qua mạng mà gần như không suy giảm chất lượng hình ảnh.
-
Hỗ trợ đầu ra đồng thời 4 kênh video: HDMI, 3G-SDI, USB 3.0 và mạng LAN, đều hỗ trợ độ phân giải 1080P60 với độ trễ thấp.
-
Thuật toán lấy nét tiên tiến: Đảm bảo lấy nét nhanh, chính xác và ổn định.
-
Xử lý âm thanh chuyên biệt: Khử vọng, giảm nhiễu 2D & 3D, hỗ trợ điều chỉnh EQ để tối ưu hóa âm thanh. Tích hợp mic đôi và hỗ trợ micro ngoài, loa không dây thông qua cổng âm thanh 3.5mm.
-
Đầu ra âm thanh đa dạng: Hỗ trợ SDI, HDMI, USB 3.0 và mạng, mã hóa âm thanh AAC giúp nâng cao chất lượng âm thanh và tiết kiệm băng thông.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống tín hiệu video | 1080P60, 1080P59.94, 1080P50, 1080I60, 1080I59.94, 1080I50, 1080P30, 1080P29.97, 1080P25, 720P60, 720P59.94, 720P50 |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS 1/2.8″, 2.07MP hiệu dụng |
| Phương pháp quét | Quét liên tục |
| Ống kính | Zoom quang 30x, f=4.42mm ~ 132.6mm, F1.8 ~ F2.8 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.5Lux @ (F1.8, AGC ON) |
| Tốc độ màn trập | 1/30s ~ 1/10000s |
| Cân bằng trắng | Tự động, thủ công, một chạm, nhiệt độ màu, trong nhà/ngoài trời |
| Giảm nhiễu số | 2D, 3D |
| Bù sáng sau (BLC) | Hỗ trợ |
| Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu (SNR) | ≥55dB |
| Góc nhìn ngang | 60.7° ~ 2.28° |
| Góc nhìn dọc | 34.1° ~ 1.28° |
| Phạm vi xoay ngang | ±170° |
| Phạm vi xoay dọc | -30° ~ +90° |
| Tốc độ xoay ngang | 1.7° ~ 100°/s |
| Tốc độ xoay dọc | 1.7° ~ 69.9°/s |
| Lật ngang/dọc | Hỗ trợ |
| Đóng băng hình ảnh | Hỗ trợ |
| Số điểm preset | 255 điểm |
| Độ chính xác preset | 0.1° |
| Thu âm kỹ thuật số | Mic đôi tích hợp, dải tần 100Hz ~ 16KHz |
| Đầu vào âm thanh analog | Jack 3.5mm Line-In |
| Đầu ra âm thanh số | HDMI, USB, LAN |
| Đầu ra âm thanh analog | Jack 3.5mm Line-Out |
| Hệ điều hành hỗ trợ | Windows 7/8/10/11, MacOS X, Linux 2.4.6+, Android có hỗ trợ UVC |
| Màu sắc/Nén ảnh | YUY2, MJPEG, H.264 |
| Định dạng video USB | Tối đa 1080P60 qua YUY2 |
| Giao thức video USB | UVC 1.1 & UVC 1.5 |
| Âm thanh USB | Lấy mẫu 32KHz, hỗ trợ UAC 2.0 |
| Điều khiển PTZ qua UVC | Hỗ trợ |
| Chuẩn mã hóa video | H.264 / H.265 |
| Luồng video | Luồng chính & phụ |
| Độ phân giải luồng chính | 1920×1080 đến 640×360 |
| Độ phân giải luồng phụ | 1280×720 đến 320×180 |
| Bitrate video | 32Kbps ~ 102400Kbps |
| Điều chỉnh bitrate | Cố định hoặc biến thiên |
| Tốc độ khung hình | 1 ~ 60fps |
| Chuẩn nén âm thanh | AAC |
| Bitrate âm thanh | 96 / 128 / 256 Kbps |
Giao thức mạng hỗ trợ:
FULL NDI, NDI®|HX2, TCP/IP, HTTP, RTSP, RTMP, Onvif, DHCP, Multicast, SRT, GB/T 28181,…
Cổng kết nối:
-
USB: 1 cổng USB 3.0 (loại A)
-
HDMI: 1 cổng (phiên bản 1.3)
-
3G-SDI: 1 cổng BNC (chuẩn SMPTE 424M)
-
Mạng: RJ45 10/100/1000M, hỗ trợ PoE
-
Âm thanh: 1 Line-In + 1 Line-Out (jack 3.5mm)
-
Điều khiển:
-
1 RS232 In (DIN 8 chân, tối đa 30m)
-
1 RS232 Out (DIN 8 chân, tối đa 30m)
-
1 RS485 (Phoenix 2 chân, tối đa 1200m)
-
Nguồn và môi trường hoạt động:
-
Cổng nguồn: Chuẩn JEITA (DC IN 12V)
-
Điện áp đầu vào: DC 12V, hỗ trợ PoE (802.3af)
-
Dòng điện đầu vào: Tối đa 1000mA
-
Công suất tiêu thụ: Tối đa 12W
-
Nhiệt độ làm việc: 0°C ~ 40°C
-
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C ~ 60°C
-
MTBF: 30.000 giờ
-
Kích thước (DxRxC): 146mm × 169mm × 168mm
-
Trọng lượng: 1.5kg










Nhận tư vấn ngay
Catalogue sản phẩm
Xem sản phẩm 360


